Động từN2
足る
たるtaru
đủ
EN: to be sufficient; to be enough
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 皆に食物は足るかい。
Thức ăn có đủ cho mọi người không?
- 賢者はひと言にして足る。
Người hiền triết chỉ cần một lời là đủ.
Thử ngay
足る nghĩa là gì?
たるtaru
đủ
EN: to be sufficient; to be enough
Thức ăn có đủ cho mọi người không?
Người hiền triết chỉ cần một lời là đủ.
足る nghĩa là gì?