Kaku Coach
Động từN2

超ちょう過か

ちょうかchouka

Vượt quá

EN: excess; surplus; exceeding (a limit, estimate, etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 収しゅう入にゅうを超ちょう過かして支し出しゅつをするな。

    Đừng chi tiêu vượt quá thu nhập.

  • その車くるまは制せい限げん速そく度どを超ちょう過かしている。

    Chiếc xe đó đang chạy vượt quá tốc độ giới hạn.

Thử ngay

超過 nghĩa là gì?