Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

垂すい直ちょく

すいちょくsuichoku

vuông góc

EN: vertical

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その崖がけはほとんど垂すい直ちょくです。

    Vách đá đó gần như thẳng đứng.

  • その柱はしらは垂すい直ちょくになっていない。

    Cái cột đó không nằm ở trạng thái vuông góc.

Thử ngay

垂直 nghĩa là gì?