Tính từ đuôi なN2
中間
ちゅうかんchuukan
Trung gian, giữa
EN: middle; midway; halfway
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 駅はその二つの町の中間にある。
Ga tàu nằm ở khoảng giữa hai thị trấn đó.
- 君の家と私の家の中間で落ち合うことにしよう。
Chúng ta hãy hẹn gặp nhau ở điểm giữa nhà cậu và nhà tớ nhé.
Thử ngay
中間 nghĩa là gì?
