Trạng từN2
うんと
unto
nhiều
EN: a great deal; very much; a lot
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は今日はうんと顔色がよい。
Hôm nay sắc mặt anh ấy trông khỏe hơn nhiều.
- うんとお金があればいいのに。
Ước gì có thật nhiều tiền.
Thử ngay
うんと nghĩa là gì?
unto
nhiều
EN: a great deal; very much; a lot
Hôm nay sắc mặt anh ấy trông khỏe hơn nhiều.
Ước gì có thật nhiều tiền.
うんと nghĩa là gì?