Tính từ đuôi いN2
重たい
おもたいomotai
nặng nề
EN: heavy; weighty
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は生まれつき体重が重たい。
Anh ấy có thể trọng nặng từ khi sinh ra.
- 私はその重たい袋を背負って運んだ。
Tôi đã vác cái túi nặng đó trên lưng để di chuyển.
Thử ngay
重たい nghĩa là gì?
