Danh từN2
下旬
げじゅんgejun
hạ tuần
EN: last third of a month; 21st to the last day of a month
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 8月下旬に彼らは繁殖のために長い旅に出発します。
Vào hạ tuần tháng 8, chúng bắt đầu chuyến hành trình dài để sinh sản.
- その結果、5月下旬に不安神経症や不眠症と診断された。
Kết quả là vào hạ tuần tháng 5, tôi được chẩn đoán mắc chứng rối loạn lo âu và chứng mất ngủ.
Thử ngay
下旬 nghĩa là gì?
