Pháp luật & công lý
71 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 護衛goeiHộ vệ
- 戸籍kosekihộ tịch
- 詐欺sagitrá hình
- 定めるsadameruquy định
- 殺人satsujingiết người
- 権限kengenquyền hạn
- 検事kenjikiểm sự
- 逃亡toubouđào vong
- 取締りtorishimariquản lý
- 取り締まるtorishimarukiểm soát
- 取り調べるtorishiraberuđiều tra, tra hỏi
- 廃止haishibãi bỏ, phế bỏ
- 賠償baishoubồi thường
- 訴えuttaekiện tụng, lời kêu gọi
- 犯すokasuphạm
- 侵すokasuxâm chiếm
- 解除kaijobãi bỏ
- 該当gaitoucâu thông
- 勧告kankokuKhuyến cáo, khuyên bảo
- 監視kanshiGiám sát
- 危害kigaiHại
- 偽造gizoungụy tạo
- 規定kiteiquy định
- 規約kiyakuquy ước
- 強制kyouseisự cưỡng chế
- 脅迫kyouhakuhiếp bách
- 禁じるkinjirucấm
- 刑罰keibatsuhình phạt
- 警部keibucảnh bộ
- 死刑shikeitử hình
- 施行shikouthi hành
- 自首jishutự thú
- 暗殺ansatsuám sát
- 証言shougenChứng ngôn
- 証拠shoukoChứng cứ
- 条約jouyakuhiệp ước, điều ước
- 処罰shobatsuxử phạt
- 所有shoyuusở hữu
- 調べshirabeđiều tra
- 制裁seisaichế tài
- 制定seiteichế định
- 正当seitouchính đáng
- 潜入sennyuutiểm nhập
- 前例zenreitiền lệ
- 捜索sousakutìm kiếm
- 束縛sokubakuBó buộc
- 訴訟soshouVụ kiện tụng
- 調印chouinký kết
- 調停chouteihòa giải
- 追及tsuikyuutruy cứu
- 手錠tejoucòng số tám
- 罰batsuhình phạt
- 失格shikkakusự mất tư cách
- 司法shihoutư pháp
- 私有shiyuutư sở
- 不当futoubất công, bất hợp lý
- 弁護bengobào chữa
- 弁償benshoubồi thường
- 法案houandự luật
- 妨害bougaicản trở
- 法廷houteipháp đình
- 没収bosshuuTịch thu
- 無効mukouvô hiệu
- 免除menjomiễn trừ
- 立法rippoulập pháp
- 略奪ryakudatsulược đoạt
- パトカーpatokaaxe cảnh sát
- 判決hanketsuphán quyết
- 判定hanteiphán định
- 否決hiketsuSự bác bỏ, không thông qua
- 人質hitojichicon tin
71/71 từ
