Kaku Coach
Động từN1

弁べん護ご

べんごbengo

bào chữa

EN: defense; defence; pleading

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは常つねに自じ分ぶんの信しん念ねんを弁べん護ごしている。

    Cô ấy luôn bảo vệ niềm tin của mình.

  • 僕ぼくが過か失しつを犯おかした時とき、彼かれは弁べん護ごしてくれた。

    Khi tôi phạm lỗi, anh ấy đã bào chữa cho tôi.

Thử ngay

弁護 nghĩa là gì?