Động từN1
略奪
りゃくだつryakudatsu
lược đoạt
EN: pillage; plunder; looting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 政府役人の豪邸が略奪された。
Biệt thự của quan chức chính phủ đã bị lược đoạt.
- トムによって、メアリー様は利益を約束する略奪の尊師の一つしかありません。
Bởi Tôm, tiểu thư Mary chỉ có một trong những tôn sư lược đoạt hứa hẹn lợi ích.
Thử ngay
略奪 nghĩa là gì?
