Kaku Coach
Động từN1

賠ばい償しょう

ばいしょうbaishou

bồi thường

EN: compensation; reparations; indemnity

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 彼かれは怪け我がの賠ばい償しょうとして多た額がくの金かねを受け取うけとった。

    Anh ấy đã nhận được một khoản tiền lớn làm bồi thường cho thương tích của mình.

Thử ngay

賠償 nghĩa là gì?