Động từN1
追及
ついきゅうtsuikyuu
truy cứu
EN: investigation (e.g. into someone's guilt); questioning; pressing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 会議で川添さんの追及を受けて、冷や汗ものだったよ。
Bị anh Kawazoe truy cứu tại cuộc họp, tôi thực sự đổ mồ hôi hột.
- 追及されて、つい、見え透いた嘘をついてしまった。
Bị truy cứu, tôi lỡ thốt ra một lời nói dối dễ nhận ra.
Thử ngay
追及 nghĩa là gì?
