Kaku Coach
Động từN1

施し行こう

しこうshikou

thi hành

EN: putting in force (a law); putting into operation; putting into effect

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その法ほう律りつは即そく日じつ施行された。

    Đạo luật đó được thi hành ngay trong ngày.

  • いつその法ほう律りつは施行されますか。

    Khi nào đạo luật đó được thi hành?

Thử ngay

施行 nghĩa là gì?