Kaku Coach
Danh từN1

危き害がい

きがいkigai

Hại

EN: injury; harm; danger

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 犬いぬは主しゅ人じんを危き害がいから守まもった。

    Con chó đã bảo vệ chủ nhân khỏi nguy hiểm.

  • それは我われ々に危き害がいを及およぼすだろう。

    Điều đó sẽ gây tổn hại cho chúng ta.

Thử ngay

危害 nghĩa là gì?