Danh từN1
調べ
しらべshirabe
điều tra
EN: investigation; inspection; examination
Tình huống · Lên kế hoạch du lịch
Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 先生はわれわれの答案調べに忙しい。
Thầy giáo đang bận chấm bài kiểm tra của chúng tôi.
- どこからかハープの流麗な調べが聞こえてきた。
Âm điệu du dương của đàn hạc vang lên từ đâu đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜について— Về việc ~
日本のれきしについてしらべています。Tôi đang tìm hiểu về lịch sử Nhật Bản.
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
しらべたけっか、げんいんがわかりました。Kết quả điều tra là đã tìm ra nguyên nhân.
Thử ngay
調べ nghĩa là gì?
