Kaku Coach
Động từN1

没ぼっ収しゅう

ぼっしゅうbosshuu

Tịch thu

EN: seizure; confiscation; impounding

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 休やすみ中ちゅうに置おき勉べんしてると没ぼっ収しゅうされるんだよな。

    Để quên đồ ở trường trong kỳ nghỉ là sẽ bị tịch thu đấy.

  • 兵へい隊たいたちは彼かれらが征せい服ふくした人ひと々から食物を没ぼっ収しゅうした。

    Quân lính đã tịch thu lương thực từ những người họ chinh phục.

Thử ngay

没収 nghĩa là gì?