Động từN1
証言
しょうげんshougen
Chứng ngôn
EN: testimony; (verbal) evidence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の証言は真相に近い。
Lời chứng của anh ấy gần với sự thật.
- 私は証言する立場ではない。
Tôi không ở lập trường để đưa ra lời chứng.
Thử ngay
証言 nghĩa là gì?
しょうげんshougen
Chứng ngôn
EN: testimony; (verbal) evidence
Lời chứng của anh ấy gần với sự thật.
Tôi không ở lập trường để đưa ra lời chứng.
証言 nghĩa là gì?