Động từN1
該当
がいとうgaitou
câu thông
EN: corresponding to; being applicable to; being relevant to
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- この条件に該当する人は誰もいない。
Không có ai đáp ứng điều kiện này.
Thử ngay
該当 nghĩa là gì?
がいとうgaitou
câu thông
EN: corresponding to; being applicable to; being relevant to
Không có ai đáp ứng điều kiện này.
該当 nghĩa là gì?