Động từN1
監視
かんしkanshi
Giám sát
EN: monitoring; watching; observation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は衛生監視員である。
Anh ấy là giám sát viên vệ sinh.
- 国連はその国の選挙を監視した。
Liên Hợp Quốc đã giám sát cuộc bầu cử của quốc gia đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。Tôi viết thư gửi gắm lòng biết ơn.
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。Tôi đã thuyết trình về kế hoạch mới.
Thử ngay
監視 nghĩa là gì?
