Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

不ふ当とう

ふとうfutou

bất công, bất hợp lý

EN: unfair; unjust; wrongful

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは私わたしを不ふ当とうに扱あつかった。

    Họ đã đối xử bất công với tôi.

  • その女性は不当ふとうに私わたしを責めせめた。

    Người phụ nữ đó đã trách mắng tôi một cách vô lý.

Thử ngay

不当 nghĩa là gì?