Tính từ đuôi なN1
正当
せいとうseitou
chính đáng
EN: just; justifiable; right
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私はよい音楽を正当に評価する。
Tôi đánh giá một cách chính đáng âm nhạc hay.
- 彼は時々正当な理由もなしに仕事を休む。
Anh ấy đôi khi nghỉ làm mà không có lý do chính đáng.
Thử ngay
正当 nghĩa là gì?
