Kaku Coach
Danh từN1

前ぜん例れい

ぜんれいzenrei

tiền lệ

EN: precedent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このような問もん題だいの前ぜん例れいはない。

    Không có tiền lệ cho vấn đề như thế này.

  • 彼かれは前ぜん例れいのない機き会かいをとらえた。

    Anh ấy đã chớp lấy cơ hội chưa từng có tiền lệ.

Thử ngay

前例 nghĩa là gì?