Kaku Coach
Danh từN1

訴うったえ

うったえuttae

kiện tụng, lời kêu gọi

EN: lawsuit; complaint

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この訴うったえを退けしりぞけたくはない。

    Tôi không muốn bác bỏ vụ kiện này.

  • 彼かれは僕ぼくの訴うったえを聞きこうとしなかった。

    Anh ấy không thèm nghe lời kêu gọi của tôi.

Thử ngay

訴え nghĩa là gì?