Động từN1
護衛
ごえいgoei
Hộ vệ
EN: guard; convoy; escort
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は多数の護衛を連れて旅行した。
Anh ấy đã đi du lịch cùng với nhiều nhân viên hộ vệ.
- 後になると王の護衛がサテライトと呼ばれた。
Về sau, lực lượng hộ vệ của nhà vua được gọi là vệ tinh.
Thử ngay
護衛 nghĩa là gì?
