Y tế & phúc lợi
86 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 孤児kojiMồ côi
- 凝るkorumê mẩn, mỏi (cơ)
- 再発saihatsutái phát
- 摩するsasuruxoa bóp
- 寒気samukecảm lạnh
- 産後sangosau khi sinh
- 産婦人科sanfujinkasản phụ khoa
- 歯科shikanha khoa
- 結核kekkakubệnh lao
- げっそりgessorigầy sọp đi
- 下痢geritiêu chảy
- 健在kenzaikiện tại
- にきびnikibimụn trứng cá
- 肉体nikutaithể xác, thân thể
- 入浴nyuuyokusự tắm
- 尿nyounước tiểu
- 妊娠ninshinsự mang thai
- ノイローゼnoiroozechứng suy nhược thần kinh
- ばい菌baikinvi khuẩn, vi trùng
- 応急oukyuuứng cấp
- 往診oushinbác sĩ khám bệnh tại nhà
- お産osansinh nở
- おむつomutsutã lót
- 介護kaigođiều dưỡng
- 介抱kaihouchăm sóc
- かぶれるkaburerubị mẩn ngứa, nhiễm
- 花粉kafunphấn hoa
- 体付きkaradatsukivóc dáng cơ thể
- カルテkarutebệnh án
- 眼科gankaNhãn khoa
- 眼球gankyuuNhãn cầu
- 看護kangoKhán hộ, chăm sóc bệnh nhân
- 感触kanshokuCảm giác khi chạm
- 感染kansenLây nhiễm
- 救援kyuuencứu viện
- 救済kyuusaicứu tế
- 近眼kingancận thị
- 空腹kuufukukhông phúc
- 安静anseian tĩnh
- 小児科shounikakhoa nhi
- 人体jintainhân thể
- 診療shinryouchẩn liệu
- 健やかsukoyakakhỏe mạnh
- 切開sekkaiphẫu thuật rạch
- 全快zenkaibình phục hoàn toàn
- 増進zoushinTăng tiến
- 体格taikakuthể cách, vóc dáng
- 大便daibenđại tiện
- 体力tairyokuthể lực
- 達者tasshaKhỏe mạnh
- だるいdaruimệt mỏi
- 担架tankacáng thương
- 乳chichisữa
- 窒息chissokungạt thở
- 中毒chuudokunghiện
- 腸chouruột
- 聴覚choukakuthính giác
- 聴診器choushinkiống nghe
- 杖tsuecây gậy
- 手遅れteokurequá trễ
- できものdekimonomụn nhọt
- 掌tenohiralòng bàn tay
- レントゲンrentogenchụp X-quang
- 老衰rousuisuy yếu tuổi già
- 発育hatsuikusự phát dục
- 失調shitchoumất cân bằng
- 耳鼻科jibikakhoa tai mũi họng
- 出血shukketsuxuất huyết, chảy máu
- 出産shussanxuất sản, sinh đẻ
- 疲労hiroumệt mỏi, suy nhược
- 福祉fukushiphúc lợi
- 負傷fushoubị thương
- 扶養fuyounuôi dưỡng, cấp dưỡng
- ふらふらfurafurachóng mặt, lảo đảo
- 保育hoikubảo mẫu
- 奉仕houshicống hiến
- 惚けるbokerulú lẫn
- 発作hossaPhát cơn
- 保養hoyouDưỡng sức
- 麻酔masuithuốc mê, sự gây mê
- 麻痺mahisự tê liệt, bại liệt
- 脈myakumạch
- 病むyamulâm bệnh
- 養護yougodưỡng hộ, chăm sóc bảo vệ
- 発病hatsubyouphát bệnh
- 腫れるharerusưng lên
86/86 từ
