Kaku Coach
Động từN1

介かい抱ほう

かいほうkaihou

chăm sóc

EN: nursing; looking after

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 他た人にん任まかせはダメ。ライフセーバーではないが、俺おれ自じ身しんが介かい抱ほうしてあげないと。

    Ỷ lại người khác là không được. Dù không phải cứu hộ viên, nhưng tôi phải tự mình chăm sóc cho cô ấy.

Thử ngay

介抱 nghĩa là gì?