Động từN1
発育
はついくhatsuiku
sự phát dục
EN: (physical) growth; development
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 花はつぼみから発育する。
Hoa phát triển từ nụ.
- 冷たい天候が稲の発育を遅らせた。
Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của lúa.
Thử ngay
発育 nghĩa là gì?
はついくhatsuiku
sự phát dục
EN: (physical) growth; development
Hoa phát triển từ nụ.
Thời tiết lạnh làm chậm sự phát triển của lúa.
発育 nghĩa là gì?