Tính từ đuôi なN1
孤児
こじkoji
Mồ côi
EN: orphan
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその孤児を養子にした。
Anh ấy đã nhận đứa trẻ mồ côi đó làm con nuôi.
- 人々はその孤児を哀れんだ。
Mọi người đã thương xót cho đứa trẻ mồ côi đó.
Thử ngay
孤児 nghĩa là gì?
こじkoji
Mồ côi
EN: orphan
Anh ấy đã nhận đứa trẻ mồ côi đó làm con nuôi.
Mọi người đã thương xót cho đứa trẻ mồ côi đó.
孤児 nghĩa là gì?