Danh từN1
聴覚
ちょうかくchoukaku
thính giác
EN: (sense of) hearing; auditory perception
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その子の聴覚は鋭い。
Thính giác của đứa trẻ đó rất nhạy bén.
- そのこの聴覚は、鋭い。
Thính giác của đứa trẻ ấy rất nhạy bén.
Thử ngay
聴覚 nghĩa là gì?
