Kaku Coach
Động từN1

救きゅう済さい

きゅうさいkyuusai

cứu tế

EN: relief; aid; help

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 難なん民みん達たちの苦くるしみを救きゅう済さいすべきだ。

    Nên cứu tế nỗi khổ của những người tị nạn.

  • 彼かれらは難なん民みん救きゅう済さいの資し金きんを集めあつめている。

    Họ đang quyên góp quỹ cứu tế người tị nạn.

Thử ngay

救済 nghĩa là gì?