Danh từN1
福祉
ふくしfukushi
phúc lợi
EN: welfare; well-being; social welfare
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 公共の福祉のために働く。
Làm việc vì phúc lợi công cộng.
- 彼の政策は国民の福祉に重点を置く。
Chính sách của ông ấy chú trọng vào phúc lợi của người dân.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
Thử ngay
福祉 nghĩa là gì?
