Danh từN1
腸
ちょうchou
ruột
EN: intestine; bowel
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 腸の具合が悪い。
Tình trạng ruột không được tốt.
Mẫu câu có từ này
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
きんちょうぎみのかおをしています。Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.
Thử ngay
腸 nghĩa là gì?
