Động từN1
再発
さいはつsaihatsu
tái phát
EN: return; relapse; recurrence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 再発しますか。
Có tái phát không?
- そういう事故は再発するおそれがある。
Tai nạn kiểu đó có nguy cơ tái phát.
Thử ngay
再発 nghĩa là gì?
さいはつsaihatsu
tái phát
EN: return; relapse; recurrence
Có tái phát không?
Tai nạn kiểu đó có nguy cơ tái phát.
再発 nghĩa là gì?