Kaku Coach
Động từN1

看かん護ご

かんごkango

Khán hộ, chăm sóc bệnh nhân

EN: nursing; (army) nurse

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは病びょう院いんで看かん護ごされていた。

    Cô ấy đã được chăm sóc tại bệnh viện.

  • その病びょう人にんは最さい上じょうの看かん護ごを受けうけた。

    Bệnh nhân đó đã nhận được sự chăm sóc tốt nhất.

Thử ngay

看護 nghĩa là gì?