Động từN1
窒息
ちっそくchissoku
ngạt thở
EN: suffocation; choking; asphyxia
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は煙に巻かれて窒息した。
Anh ấy bị ngạt khói.
- お菓子で赤ちゃんが窒息するところだった。
Đứa bé suýt bị ngạt thở vì bánh kẹo.
Thử ngay
窒息 nghĩa là gì?
ちっそくchissoku
ngạt thở
EN: suffocation; choking; asphyxia
Anh ấy bị ngạt khói.
Đứa bé suýt bị ngạt thở vì bánh kẹo.
窒息 nghĩa là gì?