Tính từ đuôi なN1
近眼
きんがんkingan
cận thị
EN: nearsightedness; shortsightedness; myopia
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 十人に一人は近眼である。
Cứ mười người thì có một người bị cận thị.
Thử ngay
近眼 nghĩa là gì?
きんがんkingan
cận thị
EN: nearsightedness; shortsightedness; myopia
Cứ mười người thì có một người bị cận thị.
近眼 nghĩa là gì?