Kaku Coach
Động từN1

奉ほう仕し

ほうしhoushi

cống hiến

EN: service; ministry; attendance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは数すう週しゅう間かん共きょう同どう募ぼ金きん運うん動どうに奉ほう仕しした。

    Anh ấy đã cống hiến vài tuần cho phong trào quyên góp chung.

  • 政せい治じ家かは国こく民みんのために奉ほう仕しすべきだ。

    Chính trị gia nên cống hiến vì nhân dân.

Thử ngay

奉仕 nghĩa là gì?