Tính từ đuôi なN1
健在
けんざいkenzai
kiện tại
EN: in good health; alive and well; going strong
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の両親はともに健在です。
Cả bố mẹ anh ấy đều vẫn kiện tại.
- 両親ともに健在とは限らない。
Không phải lúc nào bố mẹ cũng đều kiện tại.
Thử ngay
健在 nghĩa là gì?
