Kaku Coach
Động từN1

全ぜん快かい

ぜんかいzenkai

bình phục hoàn toàn

EN: complete recovery of health

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 病気が全ぜん快かいなさるように。

    Mong cho bệnh của bạn sớm bình phục hoàn toàn.

  • 彼かれは全ぜん快かいしたのでもう働はたらける。

    Anh ấy đã bình phục hoàn toàn nên đã có thể đi làm.

Thử ngay

全快 nghĩa là gì?