Kaku Coach
Động từN1

凝こる

こるkoru

mê mẩn, mỏi(cơ)

EN: to become stiff (of muscles)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは何かをやり出だすとそれに凝こる性せい質しつです。

    Anh ấy có tính cách hễ bắt đầu làm gì là sẽ mê mẩn vào việc đó.

  • 彼かれの聞きく音おん楽がくといったら肩かたの凝こるものばかりだ。

    Nhạc mà anh ta nghe toàn là những thứ làm người ta mỏi vai.

Thử ngay

凝る nghĩa là gì?