Kaku Coach
Danh từN1

発ほっ作さ

ほっさhossa

Phát cơn

EN: fit; attack; spasm

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 狭きょう心しん症しょうの発ほっ作さが起きおきました。

    Cơn đau thắt ngực đã phát phát.

  • 彼かれは突然とつぜんの発ほっ作さにみまわれた。

    Anh ấy gặp phải cơn phát bệnh bất ngờ.

Thử ngay

発作 nghĩa là gì?