Tính từ đuôi なN1
応急
おうきゅうoukyuu
ứng cấp
EN: emergency fix; tentative measure; temporary solution
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これらの建物は応急の修理が必要です。
Những tòa nhà này cần được sửa chữa tạm thời.
- 大地震の発生から、応急対策の収束までの避難の流れです。
Đây là luồng sơ tán từ khi xảy ra trận động đất lớn đến khi kết thúc các biện pháp ứng phó khẩn cấp.
Thử ngay
応急 nghĩa là gì?
