Môi trường & năng lượng
55 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 森林shinrinrừng rậm
- 水滴suitekigiọt nước
- 水平線suiheisenđường chân trời
- 水面suimenmặt nước
- 耕すtagayasucày cấy
- 滝takithác nước
- 竹taketre
- ダムdamuđập nước
- 温室onshitsunhà kính
- 快晴kaiseitrời quang mây tạnh
- 海洋kaiyouhải dương
- 火山kazannúi lửa
- 枯れるkareruhéo khô
- 屑kuzurác
- 下水gesuinước thải, cống ngầm
- 険しいkewashiihiểm trở
- 公害kougaicông hại
- 耕地kouchicanh địa
- 鉱物koubutsukhoáng vật
- 紅葉kouyouhồng diệp
- 凍えるkogoeruBị cóng, đóng băng
- 遡るsakanoborulội ngược dòng
- 雑音zatsuontạp âm
- 湿気shikkiđộ ẩm
- 地面jimenmặt đất
- 流域ryuuikilưu vực
- 荒れるarerunáo động, động
- 植木uekicây cảnh
- 薄暗いusuguraimờ ảo,âm u
- 運河ungakênh đào
- 電力denryokuđiện lực
- 峠tougeđèo
- 灯油touyudầu hỏa
- 傾らかnadarakathoai thoải
- 並木namikihàng cây bên đường
- 南極nankyokuNam Cực
- 虹nijicầu vồng
- 農薬nouyakunông dược
- 発電hatsudenphát điện
- 半島hantoubán đảo
- 日の入りhinoirihoàng hôn
- 麓fumotoChân núi
- 平野heiyabình nguyên
- 盆地bonchivùng trũng, bồn địa
- 岬misakimũi đất
- 実るminorukết trái
- 群れmurebầy đàn
- 木材mokuzaigỗ
- 紅葉momijilá phong
- 夕立yuudachicơn mưa rào ban chiều
- 溶岩yougandung nham
- 淡水tansuinước ngọt
- 断水dansuicắt nước
- 地下水chikasuinước ngầm
- 照るteruchiếu
55/55 từ
