Động từN2
紅葉
こうようkouyou
hồng diệp
EN: leaves turning red (in autumn); red leaves; autumn colours
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 木の葉は秋に紅葉する。
Lá cây chuyển đỏ vào mùa thu.
- 森は紅葉に包まれていた。
Khu rừng ngập tràn trong sắc đỏ mùa thu.
Thử ngay
紅葉 nghĩa là gì?
