Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

険けわしい

けわしいkewashii

hiểm trở

EN: precipitous; rugged; inaccessible

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私たちは険けわしい坂さかを登のぼった。

    Chúng tôi đã leo con dốc hiểm trở.

  • 彼かれらは険けわしい北ほく面めんを登のぼった。

    Họ đã leo lên sườn Bắc hiểm trở.

Thử ngay

険しい nghĩa là gì?