Động từN2
遡る
さかのぼるsakanoboru
lội ngược dòng
EN: to go upstream; to go up (a river)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その教会は1173年までさかのぼる。
Nhà thờ đó có từ năm 1173.
- 私達の不和は子供時代にまでさかのぼる。
Mâu thuẫn của chúng tôi bắt nguồn từ thời thơ ấu.
Thử ngay
遡る nghĩa là gì?
