Động từN2
凍える
こごえるkogoeru
Bị cóng, đóng băng
EN: to freeze (of one's body); to be frozen; to become numb (with cold)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 試合は凍えるような天候のため中止されなければならなかった。
Trận đấu đã phải hủy bỏ vì thời tiết giá rét.
- この部屋は凍えるよ、シンディー。この寒さはたえられないよ。
Căn phòng này lạnh giá quá Cindy, tôi không chịu nổi cái lạnh này.
Thử ngay
凍える nghĩa là gì?
