Kaku Coach
Danh từN2

ダム

damu

đập nước

EN: dam

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 大おおきなダムができるそうだ。

    Nghe nói sẽ có một con đập lớn được xây dựng.

  • ダムの下か流りゅうに水すい車しゃ小ご屋やがあった。

    Có một cối xay nước ở hạ lưu đập.

Thử ngay

ダム nghĩa là gì?