Động từN2
照る
てるteru
chiếu
EN: to shine
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日の照るうちに草を干せ。
Hãy phơi cỏ khi trời nắng.
- 日の照るうちに干し草を作れ。
Hãy làm cỏ khô khi trời còn nắng.
Thử ngay
照る nghĩa là gì?
てるteru
chiếu
EN: to shine
Hãy phơi cỏ khi trời nắng.
Hãy làm cỏ khô khi trời còn nắng.
照る nghĩa là gì?