Động từN2
実る
みのるminoru
kết trái
EN: to bear fruit; to ripen
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君の努力はもうじき実るだろう。
Nỗ lực của bạn sắp đơm hoa kết trái rồi.
- 実るほど頭の下がる稲穂かな。
Càng trĩu hạt lúa càng cúi đầu.
Thử ngay
実る nghĩa là gì?
みのるminoru
kết trái
EN: to bear fruit; to ripen
Nỗ lực của bạn sắp đơm hoa kết trái rồi.
Càng trĩu hạt lúa càng cúi đầu.
実る nghĩa là gì?